Bài Tập Hình Học Nâng Cao Lớp 8 là 1 phần nhỏ trong bộ tài liệu toán 8 . Bộ tài liệu môn toán lớp 8 giúp các bạn có tầm nhìn bao quát hơn với môn toán. Bộ tài liệu gồm các đề thi các bài kiểm tra của các trường THCS, tài liệu học tập, tổng hợp các dạng toán cả cơ
Cách giải phương trình bậc 3 – Toán nâng cao lớp 9; Một số bài toán rút gọn biểu thức chứa căn thức nâng cao; Một số bài tập chọn lọc hình học phẳng lớp 9 có lời giải; Cách giải phương trình bậc bậc cao (lớn hơn 3) Giáo án Bồi dưỡng Toán 9 file word
Bài 4. Đường trung bình của tam giác, hình thang. Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH. M là trung điểm của HC, K là trung điểm của AH. Chứng minh rằng: BK vuông góc với AM.
Bài tập cơ bản và nâng cao Hình học 6 – Bùi Đức Phương. Thư viện Stem – Steam gửi đến quý thầy cô Tài liệu dạy học Toán miễn phí đã được biên soạn một cách chi tiết và đầy đủ, thầy cô tải về để sử dụng nhé. Tài liệu môn Toán sẽ luôn được cập thường
Đây là bài viết số 19 trong 36 bài viết của loạt series Toán 8. Hình học 8 – Bài tập hình vuông nâng cao có đáp án chi tiết. Tài liệu sẽ tóm tắt đầy đủ lý thuyết và có hệ thống bài tập áp dụng từ cơ bản đến nâng cao. Cuối tài liệu là hướng dẫn giải chi
Bài 2 (trang 126 SGK Hình học 10 nâng cao) Cho ABC là tam giác vuông tại A với AC = b, AB = c Gọi M là trung điểm của cạnh BC sao cho CM = 2BM, N là điểm trên AB sao cho BN = 2AN. a) Biểu diễn vectơ AM và vectơ CN theo 2 vectơ AB VÀ AC. b) Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c sao cho AM vuông góc
Bài tập hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8- Đại số 8 chương I. Bài tập phép chia đa thức có đáp án – Đại số 8 chương I. Bài tập ôn chương I đại số 8 – Đề kiểm tra chương I. Các dạng bài tập đối xứng trục lớp 8 có lời giải chi tiết. Các dạng bài tập hình thang
Có thể bạn quan tâm. Bài tập Toán 8 Chủ đề 1: Tứ giác có đáp án (68 lượt thi) Bài tập Toán 8 Chủ đề 2: Hình thang có đáp án (46 lượt thi) Bài tập Toán 8 Chủ đề 3: Hình thang cân có đáp án (32 lượt thi) Bài tập Toán 8 Chủ đề 4: Luyện tập hình thang cân có đáp án (22
App Vay Tiền. Bài tập hình học lớp 8Đề cương ôn Tập Hình học lớp 8Ôn tập Hình học lớp 8 là tài liệu được VnDoc tổng hợp các bài tập Toán lớp 8 từ cơ bản đến nâng cao, giúp các bạn học sinh nắm chắc kiến thức, tự củng cố và hệ thống chương trình học lớp 8 được chắc chắn, làm nền tảng tốt khi học lên chương trình lớp 9. Mời các em học sinh, thầy cô và phụ huynh tham Tổng hợp 1Bài 1 Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 5; 8; 13 và Tính số đo các góc của tứ giác ABCDb/ Kéo dài hai cạnh AB và DC cắt nhau ở E, kéo dài hai cạnh AD và BC cắt nhau ở F. Hai tia phân giác của các góc AED và góc AFB cắt nhau ở O. Phân giác của góc AFB cắt các cạnh CD và AB tại M và N. Chứng minh O là trung điểm của đoạn 2 Cho hình thang ABCD AB//CD.a/ Chứng minh rằng nếu hai tia phân giác của hai góc A và D cùng đi qua trung điểm F của cạnh bên BC thì cạnh bên AD bằng tổng hai Chứng minh rằng nếu AD = AB + CD thì hai tia phân giác của hai góc A và D cắt nhau tại trung điểm của cạnh bên 3 Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH vuông góc BD. Trung điểm của DH là I. Nối AI. Kẻ đường thẳng vuông góc với AI tại I cắt cạnh BC ở K. Chứng minh K là trung điểm cạnh 4 Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo cắt nhau ở O. Hai đường thẳng d1 và d2 cùng đi qua O và vuông góc với nhau. Đường thẳng d1 cắt các cạnh AB và CD ở M và P. Đường thẳng d2 cắt các cạnh BC và AD ở N và Chứng minh tứ giác MNPQ là hình Nếu ABCD là hình vuông thì tứ giác MNPQ là hình gì? Chứng 5 Cho tứ giác ABCD có AD = BC và AB < CD. Trung điểm của các cạnh AB và CD là M và N. Trung điểm của các đường chéo BD và AC là P và Chứng minh tứ giác MNPQ là hình Hai cạnh DA và CB kéo dài cắt nhau tại G, kẻ tia phân giác Gx của góc AGB. Chứng minh Gx // MNAI. Diện tích hình chữ nhật - hình vuông - hình tam giácBài 1 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 4cm. Trên cạnh AD dựng tam giác ADE sao cho AE và DE cắt cạnh BC lần lượt tại M và N và M là trung điểm của đoạn thẳng AE. Tính diện tích tam giác 21/ Tính diện tích hình chữ nhật biết rằng trong hình chữ nhật có một điểm M cách đều ba cạnh và giao điểm của hai đường chéo và khoảng cách đó là Tính diện tích hình thang vuông có đáy nhỏ bằng chiều cao bằng 6cm và góc lớn nhất bằng 31/ Chứng minh rằng diện tích của hình vuông dựng trên cạnh góc vuông của tam giác vuông cân bằng hai lần diện tích của hình vuông dựng trên đường cao thuộc cạnh Chứng minh rằng diện tích của hình vuông có cạnh là đường chéo của hình chữ nhật thì lớn hơn hoặc bằng hai lần diện tích của hình chữ 4 Cho hai hình vuông có cạnh a và chung nhau một đỉnh, cạnh của một hình nằm trên đường chéo của hình vuông kia. Tính diện tích phần chung của hai hình Diện tích tam giácBài 11/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm. Trên DC lấy điểm M sao cho MC = 2cm, điểm N thuộc cạnh AB. Tính diện tích tam giác Cho hình chữ nhật ABCD và điểm M thuộc cạnh AB. Tìm tỉ số SMCD / SABCDBài 2 Cho tam giác ABC. Các đường trung tuyến BE và CF cắt nhau tại G. So sánh diện tích tam giác GEC và tam giác 3 Cho hình thang ABCD, BC//AD. Các đường chéo cắt nhau tại O. Chứng minh rằng SOAB = SOCD và từ đó suy ra = 4a/ Chứng minh rằng các đường trung tuyến của tam giác chia tam giác thành 6 phần có diện tích bằng Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC thì SGAB = SGAC = 5 Cho tam giác vuông ABC vuông tại A. Trên cạnh AB, AC, BC và ở phía ngoài của tam giác dựng các hình vuông ABED, ACPQ và BCMN. Đường cao AH thuộc cạnh huyền của tam giác vuông ABC cắt MN tại F. Chứng minha/ SBHFN = SABED, từ đó suy ra b/ SHCMF = SACPQ, từ đó suy ra IV. Diện tích hình thang - Hình bình hành - Hình thoiBài 11/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 48cm, BC = 24cm, điểm E là trung điểm của DC. Tìm điểm F trên AB sao cho diện tích tứ giác FBCE bằng diện tích 1/3 hình chữ nhật Đường chéo của hình thoi bằng 18 cm; 24cm. Tính chu vi hình thoi và khoảng cách giữa các cạnh song 2 Diện tích của một hình thoi là 540. Một trong những đường chéo của nó bằng 4,5dm. Tính khoảng cách giao điểm của các đường chéo đến các 3a/ Tính diện tích hình thang cân có đường cao h và các đường chéo vuông góc với Hai đường chéo của hình thang cân vuông góc với nhau còn tổng hai cạnh đáy bằng 2a. Tính diện tích của hình 4 Cho hình bình hành ABCD, trên tia đối của tia BA lấy điểm E, trên tia đối của tia DA lấy điểm K. Đường thẳng ED cắt KB tại O. Chứng minh rằng diện tích tứ giác ABOD và CEOK bằng Tổng hợp 2 Bài 1 Cho hình chữ nhật ABCD, có cạnh AB = 4cm, BC = 3cm. Kẻ các tia phân giác của các góc trong, chúng cắt nhau ở M, N, P, Chứng minh tam giác MNPQ là hình vuôngb. Tính diện tích hình vuông MNPQBài 2 Cho tam giác ABC đềua. Chứng minh ba đường cao của tam giác đó bằng Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ điểm D bất kì thuộc miền trong của tam giác đều đó đến các cạnh của tam giác không phụ thuộc vào vị trí 3 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH, O là trung điểm của AH. Tia BO cắt AC tại D, tia CO cắt AB tại E. Tính tỉ số diện tích tứ giác ADOE và diện tích tam giác 4 Cho hình bình hành ABCD. Từ B kẻ đường thẳng cắt cạnh CD tại M M nằm giữa C và D. Từ D kẻ đường thẳng cắt cạnh CB tại điểm N N nằm giữa B và C. BM cắt DN tại điểm I. Biết MB = NDa. Chứng minh diện tích tam giác ABM bằng diện tích tam giác Chứng minh IA là phân giác của góc BIDCòn tiếpMời bạn đọc tải tài liệu để tham khảo đầy đủ bài học!-Như vậy, đã gửi tới các bạn Bài tập tổng hợp hình học lớp 8. Hy vọng đây là tài liệu hay cho các em tham khảo, củng cố kiến thức được học về Hình học lớp 8. Ngoài ra, các em học sinh có thể tham khảo thêm các tài liệu khác do VnDoc sưu tầm và chọn lọc như Giải Toán 8, Giải Bài tập Toán 8, Chuyên đề Toán 8, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 8, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 8 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 8 . Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.
Các bài tập nâng cao hình học 8 Danh mục Tư liệu khác ... toàn phần của hình chóp 8 13 CÁC BÀI TẬP CHỌN LỌC HÌNH HỌC 8 I. Tổng hợp 1 Bài 1 Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với5; 8; 13và Tính số đo các góc của ... 4,5dm. Tính khoảng cách giao điểm của các đường chéo đến các cạnh. Bài 3 a/ Tính diện tích hình thang cân có đường cao h và các đường chéo vuông gócvới nhau b/ Hai đường chéo của hình thang cân ... FBCE bằng diện tích hình chữnhật ABCD. 2/ Đường chéo của hình thoi bằng 18 cm; 24cm. Tính chu vi hình thoi vàkhoảng cách giữa các cạnh song song. Bài 2 Diện tích của một hình thoi là 540dm2.... 8 23,083 450 bai tap nang cao hinh hoc lop 7 Danh mục Tư liệu khác ... Py-ta-go Bài 1 Tam giác ABC có góc A tù, Cˆ= 300; AB = 29, AC = 40. Vẽ đường cao AH, tính BH. Bài 2 Tam giác ABC có AB = 25, AC = 26, đường cao AH = 24. Tính BC. Bài 3 Độ dài các cạnh ... cạnh của DBC Bài 2 Cho ABC cân tại A, Â= 1 08 0. Gọi O là giao điểm của các đườngtrung trực, I là giao điểm của các tia phân giác. Chứng minh rằng BC làđường trung trực OI. Bài 3 Cho ... Á, B sao cho 2AB=. Tínhđộ dài hình chiếu của đoạn thẳng AB trên Ox Bài 3 Cho ABC, các góc B và C nhọn. Điểm M nằm giữa B và C. Gọi d làtổng các khoảng cách từ B và C đến đường thẳng 7 22,802 389 Vận dụng một số phương pháp dạy học tích cực để rèn luyện kỹ năng giải các bài toán cực trị hình học thuộc chương trình lớp 8, 9 trung học cơ sở Danh mục Khoa học xã hội ... với bộ môn hình học, ngoài các bài toán về chứng minh hình học, các bài toán dựng hình, bài toán quỹ tích còn có " ;Các bài toán cực trị hình học& quot; hay còn gọi là các bài toán tìm giá ... giải cho các bài toán cực trị hình học. - Việc gợi động cơ để học sinh tích cực, chủ động tìm cách giải các bài toán cực trị hình học vẫn chưa được nhiều giáo viên quan tâm. - Hệ thống các câu ... triết học, giáo dục học, tâm lý học và lý luận dạy học bộ môn Toán . - Nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, bài viết, sách giáo viên, sách nâng cao lớp 8, 9 có liên quan đến các bài toán... 25 2,641 3 Bài tập nâng cao Hình học tập I Toán 7 Danh mục Toán học ... tam giác này các tam giác vuông cân ởA là ABE và ACF. Vẽ AH ⊥ BC. Đường thẳng AH cắt EF tại O. Chứngminh rằng O là trung điểm của hợp1. Cho ABC, ∧A nhọn. Vẽ các đường cao BD và CE. ... thẳng Trong hình bên, cho biết Ax // By ; ∧A=mo ∧O= mo + no 0 n Thế thì hiệu của hai số này phải chia hết cho 105 1 983 m-1-1 983 m-1chia hết cho 1 983 m-1-1 983 n-1=1 983 m-1 983 n=1 983 n1 983 m-n-1.Nhưng 105và 1 983 n ... VỚI CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ HÌNH HỌCI. Giới thiệu nguyên Tắùc DirichletNguyên tắc Dirichlet là một định lý có thể chứng minh dễ dàng bằng phản chứng đã được nhà toán học Đức Dirichlet 180 5- 185 9 ... vào các bài toán hình học Một số bài toán có dạng nguyên tắc Dirichlet -Trên đoạn thẳng có độ dài bằng 1, đặt 1 số đoạn thẳng mà tổng độ dài của chúng lớn hơn 1 thì ít nhất có 2 trong các... 6 37,633 979
Bài 1 Cho tứ giác ABCD có . Đường phân giác của góc A cắt CD tại M, đường phân giác của góc C cắt AB tại N. Chứng minh tứ giác AMCN là hình 2 Cho tứ giác ABCD có , AD = AB = BC. Kẻ BH vuông góc với CD tại H, BK vuông góc với AD tại K. Chứng minha BH = DB là tia phân giác của c Tứ giác ABCD là hình thang 3 Cho tam giác ABC cân tại A, hai đường cao BE và CF cắt nhau tại Chứng minh HE = Chứng minh tứ giác BCEF là hình thang 4 Cho tam giác ABC, , đường cao AH. Lấy M thuộc BC sao cho MC = AC. Kẻ MI vuông góc với AB tại Chứng minh AN là tia phân giác của b Tứ giác ACMI là hình gì?Bài 5 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M thuộc BC. Lấy điểm N thuộc BC sao cho M là trung điểm của BN. Đường thẳng qua C vuông góc với AM cắt AB tại E, đường thẳng qua N vuông góc với CE cắt AC tại F và cắt AB tại Chứng minh AB = Chứng minh CE = Chứng minh tứ giác BCFE là hình thang cân. Bạn đang xem tài liệu "Các bài tập cơ bản và nâng cao Hình học Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênCác bài tập hình học lớp 8 Phần 1 Hình thang Bài 1 Cho tứ giác ABCD có . Đường phân giác của góc A cắt CD tại M, đường phân giác của góc C cắt AB tại N. Chứng minh tứ giác AMCN là hình thang. Bài 2 Cho tứ giác ABCD có , AD = AB = BC. Kẻ BH vuông góc với CD tại H, BK vuông góc với AD tại K. Chứng minh BH = BK. DB là tia phân giác của Tứ giác ABCD là hình thang cân. Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A, hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Chứng minh HE = HF. Chứng minh tứ giác BCEF là hình thang cân. Bài 4 Cho tam giác ABC, , đường cao AH. Lấy M thuộc BC sao cho MC = AC. Kẻ MI vuông góc với AB tại I. Chứng minh AN là tia phân giác của Tứ giác ACMI là hình gì? Bài 5 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M thuộc BC. Lấy điểm N thuộc BC sao cho M là trung điểm của BN. Đường thẳng qua C vuông góc với AM cắt AB tại E, đường thẳng qua N vuông góc với CE cắt AC tại F và cắt AB tại D. Chứng minh AB = AD. Chứng minh CE = DF. Chứng minh tứ giác BCFE là hình thang cân. Phần 2 Hình bình hành Bài 6 Cho hình bình hành ABCD, E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành. Chứng minh AF = CE. BD cắt AF và CE lần lượt tại M và N, chứng minh DM = MN = NB. Bài 7 Cho hình bình hành ABCD, AC cắt BD tại I. Kẻ AE vuông góc với BD tại E, CF vuông góc với BD tại F. Chứng minh BF = DF. Tứ giác AECF là hình bình hành. Bài 8 Cho hình bình hành ABCD, ; AB = 2AD. Gọi Elà trung điểm của AB. Chứng minh DE là tia phân giác của . Đường thẳng qua E vuông góc với AC tại I cắt CD tại F, c/m IA = IC. Chứng minh F là trung điểm của CD. Bài 9 Cho tam giác ABC, . Dựng về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE, Dựng hình bình hành ADFE. Chứng minh FB = FC. Chứng minh tam giác BCF đều. Bài 10 Cho tam giác ABC nhọn. Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABE và ACF vuông cân tại A. Dựng hình bình hành AEDF. Chứng minh DA = BC. Chứng minh DA BC. Bài 11 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH. Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABE và ACF vuông cân tại A. Kẻ EM AH tại M, FN AH tại N. Chứng minh ME = AH. Chứng minh tứ giác EMFN là hình bình hành. Bài 12 Cho tam giác ABC nhọn. Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABE và ACF vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. a Chứng minh tứ giác ABDC là hình bình hành. b Chứng minh AD EF. Bài 13 Cho hình bình hành ABCD. Tia phân giác của cắt CD tại E, tia phân giác của cắt AB tại F. Chứng minh a và là các tam giác cân. b Tứ giác BEDF là hình bình hành. Bài 14 Cho hình bình hành ABCD, , AB > AD. Qua C kẻ đường thẳng d BC, lấy E và F thuộc d sao cho CE = CF = CB. Qua C kẻ đường thẳng d’ CD, lấy M và N thuộc d’ sao cho CM = CN = CD E và M nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC chứa A Chứng minh Tứ giác MENF là hình bình hành. Bài 15 Cho tam giác ABC, điểm I nằm trong tam giác. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Lấy E và F lần lượt là điểm đối xứng với I qua M và N. Chứng minh EF // BC. Bài 16 Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của CD. AN và DM cắt BC lần lượt tại E và F. Chứng minh BC = CE = FB. EF = 3 MN. Phần 3 Hình chữ nhật Bài 17 Cho tam giác ABC, , đường cao AH. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật. Chứng minh . Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh . Bài 18 Cho hình chữ nhật ABCD, M thuộc AC. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của M trên AB và AD. Tứ giác AEMF là hình gì? Chứng minh EF // BD. Bài 19 Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ tại H. Gọi M; I; K; O lần lượt là trung điểm của AH; AB; CD; CI. Chứng minh tứ giác IBCK là hình chữ nhật. Chứng minh tam giác OBM cân. Bài 20 Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ DEAC tại E. Gọi H; I; K lần lượt là trung điểm của DE; CE; AB. Chứng minh tứ giác AHIK là hình bình hành. Chứng minh . Bài 21 Cho hình chữ nhật ABCD, AB = 2 AD, M thuộc CD sao cho . Trên đường trung trực của AB lấy điểm N sao cho điểm N nằm trong HCN và . Chứng minh tam giác AMN đều. Chứng minh tam giác AMB cân. Bài 22 Cho hình chữ nhật ABCD, M thuộc BD. Gọi N là điểm đối xứng với C qua M. Chứng minh AN // BD. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của N trên AB và AD. Chứng minh FE // AC. Chứng minh E; N; F thẳng hàng. Phần 4 hình thoi Bài 23 Cho hình bình hành ABCD, AC cắt BD tại O. Đường phân giác của cắt AB tại E và cắt CD tại F. Đường phân giác của góc AOD cắt AD tại H và cắt BC tại I. Chứng minh tứ giác EIFH là hình thoi. Bài 24 Cho tứ giác ABCD có AD = BC, AB < CD. Gọi M; N lần lượt là trung điểm của AB và CD, E; F lần lượt là trung điểm của AC và BD. Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi. AD cắt BC tại I. Chứng minh MN // tia phân giác của . Bài 25 Cho tam giác ABC, AB < AC. AH vuông góc với BC tại H. Đường thẳng qua A vuông góc với AB cắt tia phân giác của góc B tại K, BK cắt AH tại I. Kẻ KD vuông góc với BC tại D. Chứng minh tứ giác AIDK là hình thoi. Phần 5 Hình vuông Bài 26 Cho tam giác ABC, , M là trung điểm của BC. Vẽ về phía ngoài tam giác đường trung trực Mx của BC, lấy D thuộc Mx sao cho MD = MA. Chứng minh Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của D trên AB và AC, chứng minh tứ giác ADEF là hình vuông. Bài 27 Cho tam giác ABC nhọn. Vẽ ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABDE và ACFH. Chứng minh EC = BH. Chứng minh EC FH. Gọi I là trung điểm của BC, M và N là tâm các hình vuông ABDE và ACFH. Tam giác IMN là tam giác gì? Bài 28 Cho hình vuông ABCD, lấy điểm I và điểm K nằm trong hình vuông sao cho , . Chứng minh tam giác AIK đều. Chứng minh DK AI. Chứng minh . Bài 29 Cho hình vuông ABCD, lấy điểm E thuộc BC, đường thẳng qua Avuông góc với AE cắt CD tại F. Chứng minh Gọi M là trung điểm của EF, AM cắt CD tại K, đường thẳng qua E song song với CD cắt AM tại H. Chứng minh tứ giác HEKF là hình thoi. Bài 30 Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các hình vuông AMCD và BMEF. Chứng minh AE BC AE cắt BC tại H, chứng minh . Bài 31 Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC. Lấy D thuộc AC sao cho CD = AB. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của DB, AC, BC. Đường thẳng qua E vuông góc với MN cắt AC tại F. Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi. Chứng minh M là trung điểm của AD. Bài 32 Cho tam giác ABC, , AB < AC, đường cao AH. Trên nửa mặt phẳng bờ AH chứa C dựng hình vuông AHKE, KE cắt AC tại M. Chứng minh tam giác MAB vuông cân. Dựng hình vuông AMNB, AN cắt BM tại F, Chứng minh H; E; F thẳng hàng. Chứng minh HE // KN. Bài 33 Cho tam giác ABC, , AC = 2AB. Kẻ đường cao AH, đường trung tuyến AM. Gọi F là trung điểm của AC, FM cắt tia phân giác của góc A tại E. Chứng minh tứ giác ABEF là hình vuông. Chứng minh CE // BF. BF cắt AM và AH lần lượt tại P và Q, chứng minh APEQ là hình thoi. Bài 34 Cho hình vuông ABCD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm E, trên tia đối của tia CB lấy điểm F sao cho AE = CF. Chứng minh tam giác DEF vuông cân. Gọi I là trung điểm của EF, Chứng minh tam giác BID cân. Chứng minh A; C; I thẳng hàng. Bài 35 Cho hình bình hành ABCD. Vẽ ra bên ngoài hình bình hành các hình vuông ABEF và ADBH. Chứng minh AC = HF. AC HF vuông cân. Bài 36 Cho hình vuông ABCD, lấy M và N lần lượt thuộc AB và BC sao cho AM = BN. Chứng minh CM = DN CM DN. Bài 37 Cho hình vuông ABCD, M là trung điểm của AB, đường thẳng qua D vuông góc với CM tại I cắt BC tại N. Chứng minh N là trung điểm của BC. Gọi K là trung điểm của CD, chứng minh AK DN Chứng minh ADI cân. Phần 6 Các bài toán tổng hợp Bài 38 Cho hình bình hành ABCD, AD = 2AB, M là trung điểm của AD. Kẻ CE AB tại E, MF CE tại F, MF cắt BC tại N. Chứng minh Tứ giác MNCD là hình thoi. MEC cân. Bài 39 Cho hình vuông ABCD, trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia AB lấy điểm N sao cho CM = AN. Đường thẳng qua M // DN cắt đường thẳng qua N // DM tại I. Chứng minh tứ giác MIND là hình vuông. Bài 40 Cho hình thoi ABCD có . Lấy điêm M thuộc AB, điểm N thuộc BC sao cho AM = BN. Chứng minh DMN đều. Lấy điểm E đối xứng với N qua CD, kẻ MI BC tại I, EK BC tại K, chứng minh . Chứng minh ME // BC. Bài 41 Cho hình vuông ABCD, E thuộc AC. Đường thẳng qua E // AB cắt BC và AD lần lượt tại H và F. Kẻ EG CD tại G. Chứng minh tứ giác EHCG là hình vuông. Chứng minh EB = GF và EB GF. Bài 42 CHo tam giác ABC, , đường cao AH. Dựng ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABDE và ACFG. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của D và F trên BC. Chứng minh DM + FN = BC. Chứng minh D; A; F thẳng hàng. Gọi I là giao điểm của AH và EG. Chứng minh IE = IG. Bài 43 Cho hình vuông ABCD, M thuộc AB, N là trung điểm của DM, AN cắt CD tại K. Chứng minh tứ giác ADKM là hình chữ nhật. Lấy E thuộc BC sao cho BE = BM. Chứng minh BK AE. Gọi I là trung điểm của AB. Chứng minh IN AE. Gọi H là giao điểm của AE và BK. Chứng minh Bài 44 Cho tam giác ABC, hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Đường thẳng qua B vuông góc với AB cắt đường thẳng qua C vuông góc với AC tại điểm D. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh H; M; D thẳng hàng. Gọi I là trung điểm của AD, chứng minh IM BC. Chứng minh AH = 2IM. Bài 45 Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC. Kẻ hai đường cao BE và CF. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của B và C trên EF, I là trung điểm của BC. Chứng minh tam giác IEF là tam giác cân. Chứng minh MF = NE. Bài 46 Cho tam giác ABC, hai đường cao A
Kiến thức bài giảng lý thuyết Hình học 8. Bài tập Hình học 8 cơ bản và nâng cao theo chuyên đề. Đề cương ôn tập HK1, HK2 môn Hình học tập tam giác đồng dạng và định lí Talet có hướng dẫn giải Sau khi học về các trường hợp đồng dạng của tam giác và định lý Talet trong tam giác các em sẽ làm bài tập kèm hướng dẫn trường hợp đồng dạng của tam giác Lý thuyết về các trường hợp đồng dạng của tam giác trường hợp cạnh – cạnh – cạnh, cạnh – góc – cạnh, góc – góc. Học sinh cần nắm...Bài tập hình học chương 3 nâng cao Bài tập hình học chương 3 nâng cao * Download click vào để tải về Bài tập hình học nâng cao chương 3 dưới dấu hiện nhận biết các tứ giác đặc biệt Dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt hình thang, hình thang cân, hình thang vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. Thầy Bùi Quỹ...Các dạng bài tập áp dụng định lý Talet và tính chất đường phân giác Để làm được bài tập có liên quan tới tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh song song ta cần áp dụng định lý Talet và tính chất đường phân...Cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật qua những ví dụ Sau khi đã học Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật chúng ta đi chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật bằng nhiều cách....Định lý Talet trong tam giác, tính chất đường phân giác 1. Tỉ số của hai đoạn thẳng • Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo. • Tỉ số...Đa giác lồi, đa giác đều, diện tích đa giác 1. Định nghĩa • Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác...Lý thuyết & Bài tập đối xứng tâm – Hình học 8 A. Lý thuyết 1. Hai điểm đối xứng qua một điểm Hai điểm được gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn...29 bài tập Hình học 8 cả năm Ôn tập Toán lớp 8 phần Hình học với 29 bài tập tự giải mà Gia sư Tiến Bộ chia sẻ dưới đây. Chúc các em học tốt.
Chuyên đề Hình học lớp 8 ôn thi HSGThư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phíTrang chủ Email hỗ trợ [email protected] Hotline 024 2242 6188Bài tập Hình học chương 3 lớp 8 nâng caoI. Nội dung của chương 3 Hình học 8+ Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, hình thang,hình bình hành và hình thoi+ Định lí Ta-lét, định lí Ta-lét đảo và hệ quả của định lí Ta-lét+ Tính chất đường phân giác trong tam giác+ Các trường hợp đồng dạng của tam giác thường và tam giác vuông+ Công thức tính tỉ số đường cao, diện tích của hai tam giác đồng dạngII. Bài tập chương 3 hình học 8 nâng caoBài 1 Cho hình bình hành ABCD có góc B là góc tù. Kẻ AH vuông góc với BD tại H,HK vuông góc với CD tại K. Gọi M là trung điểm của DK và N là trung điểm của BH.cho biết S là diện tích1/ Chứng minh2/ Kẻ NO vuông góc với AB tại O. Chứng minh 3 điểm O, H, M thẳng hàng3/ AN cắt BC tại E và cắt CD tại F. Trong trường hợp. Tính tỷ số4/ Kẻ NS vuông góc với AD tại S. Chứng minhBài 2 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H, EFcắt AH tại O. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của C và B trên đường thẳng minh1/Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phíTrang chủ Email hỗ trợ [email protected] Hotline 024 2242 61882/3/4/Bài 3 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn AB AE. Gọi M là N lần lượtlà trung điểm của AF và Chứng minh Tứ giác EMNB là hình thang2/ Chứng minh Khi E và F di động thì giá trị của biểu thứcBEMN EFNBEFC BMFS SAS S cógiá trị không đổi S là diện tích3/ NE cắt BM tại O và EC cắt BF tại I. Chứng minh OI // BC vàBài tập nâng cao Hình học lớp 8 chương 3Bài tập nâng cao ôn tập chương 3 môn Toán lớp 8 Tam giác đồng dạng do VnDoc sưu tầm và tổng hợp giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức về tam giác đồng dạng, các hệ thức đã được học trong chương 3 Hình học lớp 8. Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham tập Hình học lớp 8Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8200 đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn ToánĐây là bài tập nâng cao ôn tập chương 3 Tam giác đồng dạng, bao gồm 40 bài toán nâng cao. Qua đó sẽ giúp các bạn học sinh kiểm tra kiến thức cũng như rèn luyện và nâng cao thêm kiến thức của mình trong chương 3 Tam giác đồng dạng. Đồng thời đây cũng là tài liệu để các bạn học sinh có thể tham khảo và ôn luyện chuẩn bị cho kì thi học sinh giỏi các cấp-Ngoài Đề cương ôn tập chương 3 Hình học, mời các bạn học sinh tham khảo thêm các đề thi học kì 2 Toán 8, đề kiểm tra học kì 2 các môn lớp 8 như Anh, Văn, Địa lý,... mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với Đề cương ôn tập chương 3 hình học này sẽ giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn học tập tốt!.Tham khảo thêmThuyết minh về Lăng chủ tịch Hồ Chí MinhĐề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 8 năm 2019 - 2020 số 8Định luật bảo toàn nguyên tố là gì?Đề kiểm tra 1 tiết số 3 môn Tiếng Anh lớp 8 năm học 2019 - 2020Thuyết minh về Suối MơBài kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 8 lần 3 năm học 2020 - 2021Bài tập ôn tập chương 3 Hình học lớp 8Kể một kỉ niệm khó quên về tình bạnChia sẻ bởiNhómNgày 18/05/2020
bài tập nâng cao hình học 8