Leisure Time là một trong những chủ đề (topic) phổ biến nhất ở phần IELTS Speaking Part 1. Cùng tham khảo một bài mẫu Speaking about Leisure Time. Leisure Time là chủ đề nói về những hoạt động bạn thường làm những lúc rảnh rỗi. Chính bởi sự gần gũi và quen thuộc của nó mà Kienthuc: Video: Thiên Ân “bắn” tiếng Thái, hát hit Lệ Quyên ở vòng phỏng vấn kín , Doisongphapluat: Video: Đoàn Thiên Ân nói tiếng Anh tại vòng phỏng vấn kín Miss Grand International 2022 Phí Phương Anh được biết đến là một người mẫu và ca sĩ nổi tiếng ở Việt Nam. Cô nàng sinh năm 1997 và lớn lên tại Hà Nội này đang được khá nhiều khán giả biết đến. Đặc biệt là với giải thưởng quán quân của cuộc thi The Face Vietnam vào năm 2016. Sau đây Mysheo sẽ giới thiệu 15+ Talk Show giúp bạn vừa tiếp thu văn hóa, vừa luyện nghe giọng Anh - Anh, Anh - Mỹ nhé. 1. Talk Show là gì? Talk Show là một show truyền hình trong đó người dẫn chương trình (thường gọi là host) trò chuyện và tương tác với các khách mời là người GIÁO ÁN NGỮ VĂN 10 – CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN. Đ PHÂN LOẠI CÂU . THEO CẤU TẠO NGỮ PHÁP THEO MỤC ĐÍCH NÓI. A – Mục tiêu bài học: Giúp học sinh: – Ôn tập, củng cố kiến thức về câu phân loại theo cấu tạo ngữ pháp và mục đích nói. Trên đây là những kênh giải trí mà chúng ta vẫn sử dụng hằng ngày. Qua bài tổng hợp này, Edu2Review hi vọng các bạn sẽ có thêm những lựa chọn, biến việc học tiếng Anh nhàm chán trở nên thú vị hơn. Chúc các bạn nâng cao trình độ tiếng Anh và tìm được niềm đam mê 10. Chủ đề Giao thông. B. Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nâng Cao. 1. Chủ đề Món ăn 2. Chủ đề Sở thích 3. Chủ đề Kỳ nghỉ lễ 4. Chủ đề Thời tiết 5. Chủ đề Thiên nhiên 6. Chủ đề Giải trí 7. Chủ đề Mua sắm 8. Chủ đề Cảm xúc 9. Chủ đề Quốc gia - quốc tịch 10 Chứng chỉ B tiếng anh có thời hạn trong bao lâu? Chứng chỉ tiếng anh trình độ B là loại chứng chỉ được cấp dựa trên năng lực và trình độ tiếng Anh của học sinh, sinh viên Việt Nam, có thể chuyển đổi từ chứng chỉ tiếng Anh A, B, C sang chứng chỉ Châu Âu. Chứng chỉ B Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. Ngày nay, các bạn trẻ ngày càng có nhiều hình thức vui chơi giải trí khác nhau và từ vựng về chủ đề này cũng vì thế mà trở nên đa dạng phong phú hơn rất nhiều. Các từ như “Đi xõa” , “đi quẩy” trong tiếng Anh có tồn tại không nhỉ? Câu trả lời là có! Hãy cùng Step Up đọc bài viết sau đây và nạp ngay các từ vựng tiếng Anh về giải trí entertainment vocabulary vào trong kho lưu trữ của mình nhé! Nội dung bài viết1. Từ vựng tiếng Anh về giải trí nói chung2. Từ vựng tiếng anh về giải trí các loại hình thư giãn, giải trí3. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ứng dụng từ vựng tiếng Anh về giải trí Nhắc tới giải trí mà chỉ có xem phim, nghe nhạc thì đã quá quen thuộc rồi. Có những lúc bạn muốn chia sẻ những điều thú vị hơn về bản thân, hay có khi đơn giản là bạn muốn bài nói của mình ghi điểm cao hơn bằng cách sử dụng từ vựng hay ho. 60 từ vựng tiếng Anh về giải trí nói chung dưới chính là dành cho bạn Từ vựng tiếng Anh về giải trí 1 A leisure centre trung tâm giải trí 2 Action movie phim hành động 3 Adventure movie phim phiêu lưu 4 American/ English/ Vietnamese/ Chinese/ Korean movies phim Mỹ/ Anh/ Việt Nam/ Trung Quốc/ Hàn Quốc. 5 Autobiography tự truyện 6 Bingo một loại trò chơi cờ bạc, giống lô-tô 7 Carnival ngày hội 8 Classical concert buổi hòa nhạc cổ điển 9 Comedy phim hài 10 Comics truyện tranh 11 Cookbook sách nấu ăn 12 Country music nhạc đồng quê 13 Darts/ pool/ a type of snooker trò chơi ném phi tiêu 14 Documentary phim tài liệu 15 Drama phim tâm lý 16 Event sự kiện 17 Family entertainment giải trí gia đình 18 Favorite yêu thích 19 Folk music nhạc truyền thống 20 Fun-day ngày hội 21 Funfair/ fair, carnival hội chợ, ngày hội 22 Gig/concert buổi hòa nhạc 23 Hip Hop Nhạc Hip Hop 24 Hobby/ Pastime sở thích, hoạt động yêu thích lúc rảnh rỗi 25 Horror books truyện kinh dị 26 Horror movie phim kinh dị 27 Jazz nhạc Jazz 28 Live music nhạc sống 29 Local/pub quán rượu 30 Music festival lễ hội âm nhạc 31 Opera concert buổi hòa nhạc ô-pê-ra 32 Parade cuộc diễu hành 33 Pop music nhạc trẻ 34 Popular phổ biến, được yêu thích 35 Relaxation sự thư giãn, thời gian thư giãn 36 Relaxed tính từ cảm thấy thư giãn, thoải mái 37 Relaxing tính từ tạo cảm giác sảng khoái, thoải mái 38 Rock and Roll Nhạc Rock 39 Science fiction book sách khoa học viễn tưởng 40 Science fiction movie phim khoa học viễn tưởng 41 Spare time/ Free time thời gian rảnh rỗi 42 To bet đặt cược 43 To cook nấu ăn 44 To dance nhảy, múa, khiêu vũ 45 To go clubbing/ night clubs đến câu lạc bộ đêm 46 To go on the rides đi xe 47 To listen to music nghe nhạc 48 To paint vẽ tranh 49 To play musical instrument play piano/ guitar chơi nhạc cụ chơi đàn piano, đàn ghi-ta 50 To play video games chơi điện tử 51 To read books đọc sách 52 To spend time with family dành thời gian cùng gia đình 53 To surf the Internet Facebook/ Instagram/ Twitter lướt web Facebook/ Instagram/ Twitter 54 To visit friends/ relatives thăm bạn bè/ họ hàng 55 To watch TV/ Film xem TV/ xem phim 56 YOLO You only live once “quẩy đi”, chơi đi 57 Let one’s hair down thư giãn, xóa 58 Blow off the steam xả hơi 59 Chew the fat tám chuyện 60 Paint the town red đi ra ngoài chơi đến hàng quán [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 2. Từ vựng tiếng anh về giải trí các loại hình thư giãn, giải trí Sở thích có thể là bất cứ điều gì khiến mình cảm thấy thư giãn hơn. Dưới đây là các loại hình cụ thể hơn trong kho từ vựng tiếng Anh về giải trí. Từ vựng tiếng Anh về giải trí 1 To do exercise/ workout tập thể dục 2 To play a sport chơi thể thao 3 Art and crafts nghệ thuật và thủ công 4 Badminton cầu lông 5 Basketball bóng rổ 6 Cook nấu nướng 7 Exercise tập thể dục 8 Football bóng đá 9 Gardening làm vườn 10 Go fishing đi câu cá 11 Go for a picnic đi dã ngoại 12 Go out with friends đi chơi với bạn bè 13 Go to cultural locations and events đi đến khu sự kiện và văn hóa 14 Go to the cinema đi xem phim 15 Go to the movies đi xem phim 16 Go to the park đi công viên 17 Jogging đi bộ 18 Listen to music nghe nhạc 19 Picnic dã ngoại 20 Play a musical instrument chơi nhạc cụ 21 Play a sport chơi thể thao 22 Play video games chơi game 23 Read đọc 24 Shuttlecock đá cầu 25 Study something học môn gì đó 26 Surf the internet lướt web 27 Swimming bơi 28 Table tennis bóng bàn 29 Volleyball bóng chuyền 30 Watch TV xem tivi 31 Write viết Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh Từ vựng tiếng Anh về lễ hội 3. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ứng dụng từ vựng tiếng Anh về giải trí Trong các bài phỏng vấn bản thân, câu hỏi “Em thích làm gì trong thời gian rảnh?” thường xuyên được xuất hiện. Hay những lúc làm quen, để hỏi về thú vui bạn bè mình, các bạn sẽ hỏi như thế nào? Tham khảo các mẫu câu sau đây nhé. What do you do in your space time/ free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? What do you get up to in your space time? Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi? What are your hobbies? Sở thích của bạn là gì? What do you like doing? Bạn thích làm gì? What do you do for fun? Bạn thường làm gì để giải trí? In my free time, I … In my free time, I usually watch horror film Trong thời gian rảnh, tôi thường xem phim kinh dị. When I have free time/spare time, I.. When I have free time, I go shopping with my close friends Khi có thời gian rảnh, tôi đi mua sắm với hội bạn thân. I like/love/enjoy + V-ing/ Noun = I’m interested in + V-ing/ Noun I love going to cultural locations and events Tôi thích đi tới các khu văn hóa sự kiện. I relax by + V-ing I relax by listening to a soft melody. Tôi thư giãn bằng cách lắng nghe một giai điệu nhẹ nhàng. What kind of things does she do in her spare time? Cô ấy thường làm gì vào những lúc rảnh rỗi? I’m really into watching foreign films. What about you? Mình rất thích xem các bộ phim nước ngoài. Còn cậu thì sao? I like to do just about anything outdoors. Do you enjoy camping? Mình thích các hoạt động ngoài trời. Cậu có thích cắm trại không? Have you ever been camping in…? Cậu đã bao giờ cắm trại ở … chưa? Do you have any photos of any of your camping trips there? Cậu có bức ảnh về cảnh cắm trại ở đó không? Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về giải trí hay gặp nhất trong các cuộc đối thoại với người nước ngoài. Hi vọng với những từ vựng trên, các bạn có thể tự tin hơn khi giao lưu kết bạn với bạn bè quốc tế ở khắp mọi nơi nhé! NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI Comments Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí là một trong những kiến thức cần thiết, nó chính là “chìa khóa” hữu hiệu dành cho bạn để giúp bạn thư giãn hay nói về ý thích của bản thân. Bởi sẽ có những khi bạn cảm giác mệt mỏi, buồn chán hay áp lực với cuộc sống này. Vậy vận dụng từ vựng như thế nào để hợp ngữ cảnh, ngữ nghĩa và ghi nhớ lâu dài? Các bạn cần phải nhớ những từ vựng nào sau đây? Tất cả sẽ được chúng tôi chia sẻ thông qua bài viết dưới Từ vựng tiếng Anh chủ đề giải tríCác hoạt động giải trí bằng Tiếng Anh phổ biếnCác địa điểm vui chơi giải tríCác nhân vật trong thường xuất hiện trong chủ đề giải tríTừ vựng biểu hiện tình cảm, cảm xúcCác từ vựng tiếng Anh khác2. Những mẫu câu sử dụng các từ vựng tiếng Anh chủ đề giải tríMột số mẫu câu thường gặpĐoạn hội thoại mẫu“ “Cuộc sống ngày thường làm bạn cảm thấy căng thẳng và vô cùng mệt mỏi và bạn muốn thư giãn và giải trí. Vậy bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí mà chúng tôi giới thiệu dưới đây sẽ vô cùng có ích dành cho bạn. Bạn có thể vừa giao tiếp với bạn bè, để nâng cao vốn tiếng Anh của mình. Thật tuyệt vời đúng không nào?Kho từ vựng về giải trí cần ghi nhớCác hoạt động giải trí bằng Tiếng Anh phổ biếnListen to music ˈlɪsn tuːmjuːzɪk nghe nhạcGo to the cinema gə tuː əˈsɪnəmə đi xem phimRead riːd đọcStudy something ˈstʌdi ˈsʌmθɪŋ học môn gì đóPlay a sport pleɪ ə spɔːt chơi thể thaoExercise ˈɛksəsaɪz tập thể dụcGo to the park gəʊ tuː ə pɑːk đi công viênWrite raɪt viếtPicnic ˈpɪknɪk dã ngoạiGo fishing gəʊ ˈfɪʃɪŋ đi câu cáPlay musical instrument pleɪ ˈmjuːzɪkəl ˈɪnstrʊmənt chơi nhạc cụGardening ˈgɑːdnɪŋ làm vườnCook kʊk nấu nướngBadminton ˈbædmɪntən cầu lôngVolleyball ˈvɒlɪˌbɔːl bóng chuyềnWatch TV wɒʧ ˌtiːˈvi xem tiviTo paint tuː peɪnt vẽ tranhGo out with friends gəʊ aʊt wɪ frɛndz Đi chơi với bạn bèArt and crafts ɑːt ænd krɑːfts nghệ thuật và thủ côngFootball ˈfʊtbɔːl bóng đáSwimming ˈswɪmɪŋ bơiTable tennis ˈteɪbl ˈtɛnɪs bóng bànComedy ˈkɒmɪdi phim hàiHorror movie ˈhɒrə ˈmuːvi phim kinh dịScience fiction movie ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈmuːv phim khoa học viễn tưởngDrama ˈdrɑːmə phim tâm lýComics ˈkɒmɪks truyện tranhDance dɑːns Nhảy múaAction movie ˈækʃən ˈmuːvi phim hành độngCác địa điểm vui chơi giải tríMusic festival ˈmjuːzɪ ˈfɛstəvəl lễ hội âm nhạcConcert ˈkɒnsə buổi hòa nhạcFun-day fʌn-deɪ ngày hộiCarnival ˈkɑːnɪvəl hội chợA leisure centre ə ˈlɛʒə ˈsɛntə trung tâm giải tríLocal ˈləʊkəl quán rượuParade pəˈreɪd cuộc diễu hànhCinema ˈsɪnəmə rạp chiếu phimPark pɑːk công viênMarket ˈmɑːkɪt ChợOpera concert ˈɒpərə ˈkɒnsə buổi hòa nhạc ôpêraClassical concert ˈklæsɪkəl ˈkɒnsə buổi hòa nhạc cổ điểnGig ˈkɒnsə buổi hòa nhạcSwimming Pool ˈswɪmɪŋ puːl Bể bơiSupermarket ˈsjuːpəˌmɑːkɪt Siêu thịMuseum mjuːˈzɪəm Bảo tàngFarm fɑːm Nông trạiPlayground ˈpleɪgraʊnd Sân chơiExhibition ˌɛksɪˈbɪʃən Cuộc triển lãmCirus rạp xiếcDisco ˈdɪskəʊ sàn nhảyCasino kəˈsiːnəʊ sòng bạcRestaurant ˈrɛstrɒnt Nhà hàngSports Centre spɔːts ˈsɛntə Trung tâm thể thaoCafe ˈkæfeɪ Quán cà phêVenue ˈvɛnju Địa điểm tổ chứcPub pʌb Quán rượuConcert Hall ˈkɒnsəːt hɔːl Phòng hòa nhạcCác buổi hòa nhạcXem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề công sởCác nhân vật trong thường xuất hiện trong chủ đề giải trí“ “Actor ˈæktə diễn viên namActress ˈæktrɪs diễn viên nữFan fæn Người hâm mộMusician nhạc sĩProducer prəˈdjuːsə nhà sản xuấtPublic ˈpʌblɪk công chúngSinger ˈsɪŋə ca sĩArtist nghệ sĩAuthor ˈɔːθə tác giảDancer ˈdɑːnsə Diễn viên múaVocalist ˈvəʊkəlɪst người hátSaxophonist ˈsæksəfəʊnɪst người thổi kènViolinist ˈvaɪəlɪnɪst người chơi vi ô lôngWriter ˈraɪtə tác giảBallerina diễn viên múa ba lêStar stɑ ngôi saoTừ vựng biểu hiện tình cảm, cảm xúcRomantic lãng mạnShine ʃaɪn tỏa sángRelaxed rɪˈlækst thư giãnHumorous ˈhjuːmərəs Hài hướcFunny ˈfʌni Khôi hàiAstounding əsˈtaʊndɪŋ Sửng sốtPleasant ˈplɛznt thú vị, vui vẻPerfect ˈpɜːfɪkt hoàn hảoShort-tempered ʃɔːt-ˈtɛmpəd Dễ nổi nóngExhilarate ɪgˈzɪləreɪt Hân hoanInspiration ˌɪnspəˈreɪʃən Truyền cảm hứngAppalled əˈpɔːld Gây sốcCác từ vựng tiếng Anh khácAward əˈwɔːd phần thưởngBook bʊk đặt véProgramme chương trình truyền hìnhReview rɪˈvju phê bìnhPrize praɪz giải thưởngFamous ˈfeɪməs nổi tiếngChannel ˈʧænl kênhFavorite ˈfeɪvərɪt được yêu thíchLight laɪt ánh sángMagazine ˌmægəˈzi tạp chíExcited ɪkˈsaɪtɪd hứng thúGreat greɪt tuyệt vờiHappy ˈhæpi hạnh phúcAmused əˈmjuːzd Vui vẻScene siːn cảnhApplaud əˈplɔːd vỗ tayEnthusiastic ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk nhiệt tìnhSurprise Ngạc nhiênDisappointed ˌdɪsəˈpɔɪntɪd Thất vọng2. Những mẫu câu sử dụng các từ vựng tiếng Anh chủ đề giải tríMặc dù bộ từ vựng tiếng Anh khá đơn giản về Giải trí nhưng nếu các bạn không có phương pháp thích hợp chắc chắn sẽ rất khó để nhớ. Vậy phương pháp hiệu quả nhất là phương pháp nào? Chính là học từ vựng dựa trên các đoạn hội thoại. Thông qua đó các bạn không chỉ có thể nâng cao và cải thiện vốn từ vựng của mình mà còn áp dụng từ vựng một cách thành thạo số mẫu câu thường gặpI enjoy + V-ing/Noun Tôi thích…I relax + by + Ving Tôi thư giãn bằng cách …I’m interested in + V-ing/ Noun Tôi thấy thích thú với…Một số mẫu câu thường gặpXem thêm nhiều bí quyết học tiếng Anh hay của AMAĐoạn hội thoại mẫuA What does he usually do in his free time? Anh ấy thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi? B He usually like to go to the movies Anh ấy thường thích đi xem phimA Okay, let me invite some more friends! Được, để tớ rủ thêm vài người bạn nữa nhé!B See you later! Hẹn gặp sau nhé!A What movies do you usually watch? Bạn thường xem phim gì?B I watch comedy – romance Tôi xem phim hài lãng mạnA Also, what else do you like? Ngoài ra, bạn còn thích điều gì nữa không?B I like to go shopping and go out with my family. What about you? Tôi thích đi mua sắm và đi dạo với gia cậu thì sao?A Which movie does she like to watch? Bạn thích xem phim nào?B She love watching Escape Room – a very dramatic movie Cô ấy thích xem phim Escape Room – một bộ phim vô cùng kịch tínhA I like listening to music and watching movies Tôi thích nghe nhạc và xem phimB What kind of movies do you like to watch? Bạn thích xem dòng phim nào?AYes, camping requires a lot of preparation and takes a lot of time Đúng rồi, cắm trại cần chuẩn bị nhiều thứ và mất khá nhiều thời gianB Let’s go camping tomorrow Ngày mai chúng mình cùng nhau đi cắm trại đi“ ”A I like to listen to Rock music. Do you like camping? Tôi thích nghe nhạc Rock. Cậu có thích cắm trại không?B It’s fun, but I don’t have much free time to go camping. Rất vui vẻ, nhưng tôi không có nhiều thời gian rảnh để đi cắm trại.Đừng quên hãy ghi chú lại bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí này và ghi nhớ, hãy áp dụng thường xuyên trong đời sống bạn nhé! AMA chắc chắn rằng trình độ giao tiếp bằng tiếng Anh của bạn sẽ nâng cao đáng kể đấy. Một số bài văn mẫu hay về đề tài Bài viết tiếng Anh về chủ đề giải trí cùng với một số từ vựng và mẫu câu liên quan. Mời các bạn tham khảo! Bài làm In our free time, we have many games such as playing football, badminton, shuttlecock, skipping rope, listening to music, reading books story, ... But I like listening to music the most because listening to musichelps us relax our mind after studying or working, listening to music can also improve sleep quality, prevent depression, reduce pain, control appetite to beautify the body... music every day, you are missing out on a lot of good health benefits. Thank you for listening! dịch tiếng việt Trong thời gian rãnh rỗi chúng ta có rất nhiều trò như chơi đá bóng,cầu lông,đá cầu,nhảy dây,nghe nhạc,đọc sáchtruyện,......Nhưng tôi thich nhất là nghe nhạc vì nghe nhạc giúp chúng ta thư giãn đầu óc sau khi học hoặc làm việc,nghe nhạc lại còn có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ, ngăn ngừa chứng trầm cảm, giảm đau, kiểm soát cơn thèm ăn để làm đẹp vóc dáng… Nếu không nghe nhạc mỗi ngày, bạn đã bỏ lỡ rất nhiều lợi ích tốt cho sức khỏe. Dưới đây là viết đoạn văn về hoạt động giải trí bằng tiếng anh What do you think is the best leisure activity for teenagers là một trong những chủ đề hay trong chương trình tiếng Anh lớp 8. Tài liệu bao gồm 2 đoạn văn tiếng Anh mẫu có dịch viết về hoạt động giải trí tốt nhất cho thanh thiếu niên. Qua đó giúp các bạn lớp 8 có thêm nhiều tư liệu tham khảo, củng cố kiến thức để giải nhanh được bài tập Unit 1 Lớp 8 Skills 2 trang 13. Chúc các bạn học tốt. Hãy tham khảo với Mobitool nhé. Tiếng Anh I believe the best leisure activity for teenagers is any group activity. This could be playing a team sport or joining a hobby group or even volunteering. Firstly, teenagers like to feel that thev belong to the group. Secondly, being part of a group helps teenagers make friends. Friendship is very important to teenagers. In addition, they will make friends with people who have the same interests as them. For these reasons, I think group activities are best for teenagers Tiếng Việt bạn nghĩ hoạt động giải trí tốt nhất cho thanh thiếu niên là gì? Tôi tin rằng hoạt động thư giãn nghỉ ngơi tốt nhất cho thiếu niên là bất kỳ hoạt động nhóm nào đó. Điều này có thể là chơi một môn thể thao đồng đội hoặc tham gia một nhóm sở thích hoặc thậm chí là làm tình nguyện viền. Đầu tiên, những thiếu niên thích cảm nhận rằng họ thuộc về nhóm. Thứ hai, là một phần của một nhóm giúp thiếu niên kết bạn. Tình bạn rất quan trọng với thiếu niên. Hơn nữa, chúng sẽ làm bạn với những người mà có cùng sở thích với chúng. Vì những lý do này, tôi nghĩ những hoạt động nhóm là tốt nhất cho thiếu niên. Tiếng Anh I think that the best leisure activity for teenagers is playing sports. Firstly, they can find friends who have the same interests. Secondly, physical activities are a good way to relieve stress and reduce depression. Moreover, sports can help develop teamwork and leadership skills that may be very necessary for their future jobs. Their parents should give advice on choosing a suitable leisure activity; however, teenagers themselves will make the final decision. Tiếng Việt bạn nghĩ hoạt động giải trí nào tốt cho thanh thiếu niên Tôi nghĩ rằng hoạt động giải trí tốt nhất cho thanh thiếu niên là chơi thể thao. Thứ nhất, họ có thể tìm thấy những người bạn có cùng sở thích. Thứ hai, các hoạt động thể chất là một cách tốt để giải tỏa căng thẳng và giảm trầm cảm. Hơn nữa, thể thao có thể giúp phát triển kỹ năng làm việc nhóm và lãnh đạo có thể rất cần thiết cho công việc tương lai của họ. Cha mẹ của họ nên đưa ra lời khuyên về việc lựa chọn một hoạt động giải trí phù hợp; tuy nhiên, chính thanh thiếu niên sẽ đưa ra quyết định cuối cùng. Đầu tiên, hãy cùng tìm hiểu một số từ mới về chủ đề này nhé. 1. Từ vựng về các địa điểm vui chơi giải trí Từ vựng Phát âm Nghĩa Ví dụ music festival Có thể bạn quan tâmCác cấp độ trang trí Kia Sportage 2023 là bao nhiêu?Học bổng Vương quốc Anh cho sinh viên quốc tế 2023 là gìChủ đề của tuần sách 2023 AU là gì?Bằng B tiếng Anh bao nhiêu điểm?Bài kiểm tra tùy chọn của Đại học Boston 2024 Bạn đang đọc Các Bài Đọc Về Chủ Đề Entertainment Giải Trí / ˈmjuːzɪk ˈfes. tɪ. vəl / tiệc tùng âm nhạc We like taking part in the music festival . Chúng tôi thích tham gia lễ hội âm nhạc. leisure centre n. p /ˈleʒə sentər/ TT giải trí We usually go to leisure centre when we have không tính tiền time . Chúng tôi thường đi đến trung tâm giải trí khi chúng tôi có thời gian rảnh. concert n / ˈkɒn. sət / buổi hòa nhạc The orchestra gave a concert in Miami in January . Ban nhạc đã tổ chức một buổi hòa nhạc ở Miami vào tháng Giêng. carnival n / ˈkɑːnɪvəl / ngày hội There is a local carnival every year . Có một ngày hội ở địa phương hàng năm. parade n / pəˈreɪd / cuộc diễu hành St Patrick’s Day parade in Thành Phố New York . Lễ diễu hành Ngày Thánh Patrick ở New York. park n / pɑːk / khu vui chơi giải trí công viên A public park will be built around the complex . Một công viên công cộng sẽ được xây dựng xung quanh khu phức hợp. cinema n / ˈsɪnəmə / rạp chiếu phim We were sitting in the cinema, waiting for the film to begin . Chúng tôi đang ngồi trong rạp chiếu phim, chờ bộ phim bắt đầu. swimming pool n. p / ˈswɪmɪŋ puːl / hồ bơi My house has an indoor swimming pool . Nhà tôi có một bể bơi trong nhà. museum n / mjuˈzɪ əm / viện kho lưu trữ bảo tàng They visited museums and galleries throughout the city . Họ đã đến thăm các viện bảo tàng và phòng trưng bày khắp thành phố. sports centre n. p /ˈspɔːts sentər/ trung tâm thể thao We are the members at Alan sports centre . Chúng tôi là thành viên tại trung tâm thể thao Alan. playground n / ˈpleɪgraʊnd / sân chơi That area of the coast is the playground of the rich . Khu vực bờ biển đằng kia là sân chơi của những người giàu có. pub n / pʌb / quán rượu We’re all going to the pub after work . Tất cả chúng ta sẽ đến quán rượu sau giờ làm việc. restaurant n /ˈrestrɒnt/ nhà hàng quán ăn We’re going to try this Italian restaurant that has just opened . Chúng tôi sẽ thử nhà hàng Ý mới khai trương này. 2. Từ vựng tiếng Anh về các hình thức giải trí Từ vựng Phát âm Nghĩa Ví dụ listen to music v. p / ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk / nghe nhạc My sister is listening to music while I am studying . Em gái tôi đang nghe nhạc trong khi tôi đang học bài. play a musicalinstrument / pleɪ ə ˈmjuːzɪkəlˈɪnstrʊmənt / chơi nhạc cụ I can’t play any musical instruments . Tôi không thể chơi bất kỳ loại nhạc cụ nào. go to the cinema v. p / gəʊ tuː ə ˈsɪnəmə / đi xem phim I usually go to the cinema with my friends . Tôi thường đi xem phim với các bạn của tôi. watch TV v. p /wɒʧ ˌtiːˈvi/ xem tivi I barely watch TV . Tôi rất ít khi xem TV. read v / riːd / đọc I like reading comic books . Tôi thích đọc truyện tranh. write v / raɪt / viết I am not good at writing . Tôi không giỏi viết lách. play a sport v. p / pleɪ ə spɔːt / chơi thể thao Do you play any sports ? Bạn có chơi môn thể thao nào không? do exercise v. p /duː ˈeksəsaɪz/ tập thể dục I usually do exercise in the morning . Tôi thường tập thể dục vào buổi sáng. cook v / kʊk / nấu nướng I love cooking. Xem thêm Duyên 14 năm đứt đoạn của Thanh Hà Tôi thích nấu ăn. go fishing v. p / gəʊ ˈfɪʃɪŋ / đi câu cá I will go fishing with my grandpa . Tôi sẽ đi câu cá với ông của tôi. gardening n /ˈɡɑːdnɪŋ/ làm vườn My father loves watching a gardening programme on TV . Cha tôi thích xem một chương trình làm vườn trên TV. hang out with friends v. p / hæŋ aʊt wɪ frendz/ đi chơi với bè bạn I usually hang out with friends when I have không lấy phí time . Tôi thường đi chơi với bạn bè khi rảnh rỗi. go to the park v. p / gəʊ tuː ə pɑːk / đi khu vui chơi giải trí công viên Because of the Covid-19 pandemic, I can’t go to the park . Vì đại dịch Covid-19, tôi không thể đến công viên. dance v / dɑːns / nhảy múa I love dancing . Tôi thích nhảy múa. 3. Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về giải trí Mẫu câu Ví dụ What do you do in your free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? In my free time, I … Trong thời gian rảnh, tôi … When I have free time, I… Khi có thời gian rảnh, tôi…. A What do you do in your free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? B In my free time, I usually watch action films. Trong thời gian rảnh, tôi thường xem phim hành động. C When I have free time, I go to the cinema with my close friends. Khi có thời gian rảnh, tôi đi xem phim với hội bạn thân. What do you like doing? Bạn thích làm gì? I enjoy/ like + V-ing/ Noun Tôi thích …I’m interested in + V-ing/ Noun Tôi thấy thích thú với … A What do you like doing? Bạn thích làm gì? B I enjoy reading books. Tôi thích đọc sách. Hãy cùng ôn tập lại kiến thức qua các bài tập bổ ích dưới đây nhé! Practice 1. Read the text and answer the questions. Đọc văn bản và trả lời câu hỏi. THE WARREN TOY MUSEUM This museum is in the centre of the town, a few metres from the cathedral, and near the market. It contains dolls, dolls ’ houses, books, games and pastimes, mechanical and constructional toys. In this collection, there are toys made by all sorts of toy manufacturers from the most important to the smallest, including the most ordinary toys and the most precious. There are also records of children’s pastimes over the last hundred and fifty years. Most major manufacturing countries of Europe had toy industries in the last century ; French and German factories produced millions of toys each year. Many collectors of toys think that the second half of the nineteenth century was the best period for toy production and the museum has many examples of toys from this period that are still in perfect condition. There is now a growing interest in the toys of the 1920 s and 1930 s and as a result of this, the museum has begun to build up a collection from these years. Visitors to the museum will find that someone is always available to answer questions – we hope you will visit us. Hours of opening – every day except December 25 and 26 . 1. Where is the museum located ? _________________________________________________________ . 2. Why does the museum have so many toys from the late 19 th century ? ___________________________________________________________ . 3. What period of toy manufacturing is receiving increased attention ? _____________________________________________________________ . 4. When does the museum open ? ____________________________________________________. The museum is in the centre of the town, a few metres from the cathedral, and near the market . Because many consider this period as the best for manufactured toys . In the 1920 s and 1930 s, toy manufacturing was receiving increased attention . Every day except two days in December. Bài dịchBảo tàng đồ chơi WarrenBảo tàng này nằm ở TT thị xã, cách nhà thời thánh vài mét, và gần chợ. Nó có búp bê, nhà của búp bê, sách, game show và trò tiêu khiển, đồ chơi cơ khí và thiết kế xây dựng. Trong bộ sưu tập này có những món đồ chơi được làm bởi những đơn vị sản xuất đồ chơi từ lớn nhất đến nhỏ nhất, gồm có cả những đồ chơi thông thường nhất và quý giá nhất. Ngoài ra còn có những ghi chép về game show của trẻ nhỏ trong một trăm năm mươi năm qua. Hầu hết những nước sản xuất lớn của Châu Âu đều có ngành công nghiệp đồ chơi trong thế kỷ trước ; Các nhà máy sản xuất của Pháp và Đức đã sản xuất hàng triệu món đồ chơi mỗi năm. Nhiều nhà sưu tập đồ chơi cho rằng nửa sau của thế kỷ 19 là thời kỳ tốt nhất để sản xuất đồ chơi và kho lưu trữ bảo tàng có rất nhiều mẫu đồ chơi từ tiến trình này vẫn còn trong thực trạng hoàn hảo nhất. Hiện nay ngày càng có nhiều sự chăm sóc đến đồ chơi từ những năm 1920 và 1930 và hiệu quả là kho lưu trữ bảo tàng đã mở màn thiết kế xây dựng bộ sưu tập từ những năm này. Du khách đến thăm kho lưu trữ bảo tàng sẽ thấy rằng luôn có người sẵn sàng chuẩn bị vấn đáp những câu hỏi – chúng tôi kỳ vọng bạn sẽ ghé thăm kho lưu trữ bảo tàng của chúng tôi. Giờ Open – hàng ngày trừ ngày 25 và 26 tháng Chạp . Practice 2. Choose the suitable words from the given ones to fill in the text. Hãy chọn các từ phù hợp từ những từ đã cho để điền vào chỗ trống, hoàn thành đoạn văn. play children playing fold enjoyable materials make instance A TOY A toy is an item that is used in _____, especially one designed for such use. It is mainly intended for use by ______, though may also be marketed to adults under certain circumstances. _____ with toys can be an _______ means of training young children for life in society. Different _______ like wood, clay, paper, and plastic are used to ______ toys. Many items are designed to serve as toys, but goods produced for other purposes can also be used. For ______, a small child may ______ a piece of paper into an airplane shape and “ fly it ” . A toy is an item that is used inplay, especially one designed for such use. It is mainly intended for use bychildren, though may also be marketed to adults under certain circumstances .Playingwith toys can be anenjoyablemeans of training young children for life in society. Differentmaterialslike wood, clay, paper, and plastic are used tomaketoys. Many items are designed to serve as toys, but goods produced for other purposes can also be used. Forinstance, a small child mayfoldan ordinary piece of paper into an airplane shape and “ fly it ” . Bài dịchĐồ chơiĐồ chơi là vật dụng để chơi, đặc biệt quan trọng là đồ được phong cách thiết kế cho mục tiêu sử dụng đó. Nó được phong cách thiết kế hầu hết dành cho trẻ nhỏ, mặc dầu cũng hoàn toàn có thể được bán cho người lớn trong 1 số ít trường hợp nhất định. Chơi với đồ chơi hoàn toàn có thể là một cách mê hoặc để rèn luyện trẻ nhỏ về đời sống trong xã hội. Các vật tư khác nhau như gỗ, đất sét, giấy và nhựa được sử dụng để làm đồ chơi. Nhiều loại sản phẩm được phong cách thiết kế để sử dụng như đồ chơi, nhưng nhiều mẫu sản phẩm khác được sản xuất cho những mục tiêu khác cũng hoàn toàn có thể được sử dụng để làm đồ chơi. Ví dụ, một đứa trẻ nhỏ hoàn toàn có thể gấp một mảnh giấy thường thì thành hình máy bay và “ tung nó lên ” . Chúng tôi đã chia sẻ cho bạn các bài đọc và từ vựng về chủ đề Entertaiment Giải trí. Hi vọng qua bài viết này, bạn sẽ có thêm kiến thức về chủ đề để từ đó nâng cao khả năng luyện đoc của mình. Bạn đừng quên chăm chỉ luyện đọc mỗi ngày để nâng cao khả năng đọc hiểu tiếng Anh nhé! Bạn muốn nói về sở thích của bản thân nhưng chỉ quanh quẩn các từ “reading books”. “playing game” hay “listening to music”…? Nếu có trong tay một lượng từ vựng tiếng Anh về giải trí thì điều này sẽ giúp ích nhiều cho bạn trong việc giới thiệu sở thích của bản thân đấy! Step Up trong bài viết này sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Anh giải trí và một số phương pháp ghi nhớ từ vựng giải trí tiếng Anh hiệu quả! Giải trí tiếng Anh là gì? Hay trung tâm giải trí tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề vô cùng đa dạng và phong phú. Hãy cùng Hack Não Từ Vựng khám phá trọn bộ từ vựng tiếng Anh về giải trí qua bảng danh sách mà chúng mình đã chọn lọc và tổng hợp dưới đây nhé. Từ vựng tiếng Anh về giải trí Từ vựng về giải trí tiếng Anh Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Relaxing rɪˈlæksɪŋ Làm cho ai Sảng khoái, thoải mái Relaxed rɪˈlækst Cảm thấy Thư giãn, thoải mái Relaxation ˌriːlækˈseɪʃən Sự thư giãn, thời gian thư giãn Spare time/ Free time speə taɪm/ friː taɪm Thời gian rảnh rỗi Hobby/ Pastime ˈhɒbi/ ˈpɑːstaɪm Sở thích, hoạt động yêu thích Lúc rảnh rỗi Favorite ˈfeɪvərɪt Yêu thích Popular ˈpɒpjʊlə Phổ biến, được yêu thích Event ɪˈvɛnta Sự kiện Live music lɪv ˈmjuːzɪk Nhạc sống Gig/concert gɪg/kənˈsɜːt Buổi hòa nhạc Opera concert ˈɒpərə ˈkɒnsəːt Buổi hòa nhạc ô-pê-ra Classical concert ˈklæsɪkəl ˈkɒnsəːt Buổi hòa nhạc cổ điển Music festival ˈmjuːzɪk ˈfɛstəvəl Lễ hội âm nhạc Family entertainment ˈfæmɪli ˌɛntəˈteɪnmənt Giải trí gia đình Fun-day fʌn-deɪ Ngày hội Parade pəˈreɪd Cuộc diễu hành Carnival ˈkɑːnɪvəl Ngày hội Funfair/ fair, carnival ˈfʌnfeə/ feə, ˈkɑːnɪvəl Hội chợ, ngày hội To go on the rides tuː gəʊ ɒn ə raɪdz Đi xe Bingo ˈbɪŋgəʊ Một loại trò chơi cờ bạc, giống lô-tô To bet tuː bɛt Đặt cược A leisure centre ə ˈlɛʒə ˈsɛntə Trung tâm giải trí Local/pub ˈləʊkəl/pʌb Quán rượu Darts/ pool/ a type of snooker dɑːts/ puːl/ ə taɪp ɒv ˈsnuːkə Trò chơi ném phi tiêu To go clubbing/ night clubs tuː gəʊ ˈklʌbɪŋ/ naɪt klʌbz Đến câu lạc bộ đêm To watch TV/ Film tuː wɒʧ ˌtiːˈviː/ fɪlm Xem TV/ xem phim Action movie ˈækʃən ˈmuːvi Phim hành động Horror movie ˈhɒrə ˈmuːvi Phim kinh dị Adventure movie ədˈvɛnʧə ˈmuːvi Phim phiêu lưu Comedy ˈkɒmɪdi Phim hài Documentary ˌdɒkjʊˈmɛntəri Phim tài liệu Science fiction movie ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈmuːvi Phim khoa học viễn tưởng Drama ˈdrɑːmə Phim tâm lý American/ English/ Vietnamese/ Chinese/ Korean movies əˈmɛrɪkən/ ˈɪŋglɪʃ/ ˌvjɛtnəˈmiːz/ ʧaɪˈniːz / kəˈriːən ˈmuːviz Phim Mỹ/ Anh/ Việt Nam/ Trung Quốc/ Hàn Quốc. To read books tuː riːd bʊks Đọc sách Comics ˈkɒmɪks Truyện tranh Horror books ˈhɒrə bʊks Truyện kinh dị Science fiction book ˈsaɪəns ˈfɪkʃən bʊk Sách khoa học viễn tưởng Cookbook ˈkʊkbʊk Sách nấu ăn Autobiography ˌɔːtəʊbaɪˈɒgrəfi Tự truyện To listen to music tuː ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk Nghe nhạc Jazz ʤæz Nhạc Jazz Hip Hop hɪp hɒp Nhạc Hip Hop Rock and Roll rɒk ænd rəʊl Nhạc Rock Country music ˈkʌntri ˈmjuːzɪk Nhạc đồng quê Pop music pɒp ˈmjuːzɪk Nhạc trẻ Folk music fəʊk ˈmjuːzɪk Nhạc truyền thống To play video games tuː pleɪ ˈvɪdɪəʊ geɪmz Chơi điện tử To play musical instrument play piano/ guitar tuː pleɪ ˈmjuːzɪkəl ˈɪnstrʊmənt pleɪ pɪˈænəʊ/ gɪˈtɑː Chơi nhạc cụ chơi đàn piano, đàn ghi-ta To cook tuː kʊk Nấu ăn To dance tuː dɑːns Nhảy, múa, khiêu vũ To surf the Internet Facebook/ Instagram/ Twitter tuː sɜːf i ˈɪntəˌnɛt ˈfeɪsˌbʊk/ ˈɪnstəˌgræm/ ˈtwɪtə Lướt web Facebook/ Instagram/ Twitter To spend time with family tuː spɛnd taɪm wɪ ˈfæmɪli Dành thời gian cùng gia đình To paint tuː peɪnt Vẽ tranh To visit friends/ relatives tuː ˈvɪzɪt frɛndz/ ˈrɛlətɪvz Thăm bạn bè/ họ hàng Tìm hiểu thêm các chủ đề Từ vựng tiếng Anh về trò chơi Từ vựng tiếng anh về đồ chơi Từ vựng về chủ đề giải trí tiếng Anh Một trong những cách học từ vựng hiệu quả là học tiếng Anh theo chủ đề. Chủ đề giải trí, các loại hình thư giãn cũng nằm trong số đó. Một số từ vựng tiếng Anh về các loại hình này có thể kể đến Giải trí tiếng Anh Go to the movies đi xem phim Listen to music nghe nhạc Read đọc Write viết Go for a picnic đi dã ngoại Go to the cinema đi xem phim Go fishing đi câu cá Picnic dã ngoại Go out with friends Đi chơi với bạn bè Study something học môn gì đó Art and crafts nghệ thuật và thủ công Exercise tập thể dục Play a sport chơi thể thao Surf the internet lướt web Play video games chơi game Play a musical instrument chơi nhạc cụ Go to the park đi công viên Go to cultural locations and events Đi đến khu sự kiện và văn hóa Cook nấu nướng Gardening làm vườn Watch TV xem tivi To do exercise/ workout tập thể dục To play a sport chơi thể thao Football bóng đá Volleyball bóng chuyền Basketball bóng rổ Badminton cầu lông Table tennis bóng bàn Jogging đi bộ Shuttlecock đá cầu Swimming bơi Mẫu câu giao tiếp về các hoạt động giải trí tiếng Anh Để có thể giao tiếp tốt, bạn cần phải luyện tập thường xuyên. Tiếng Anh giao tiếp luôn là thách thức với mỗi người học tiếng Anh vì cần luyện tập và trau dồi vốn kiến thức thực tế rất nhiều. Dưới đây là một số mẫu câu được áp dụng trong chủ đề từ vựng tiếng Anh về giải trí Giải trí trong tiếng Anh What do you do in your space time/ free time Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? What do you get up to in your space time? Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi? What are your hobbies? Sở thích của bạn là gì? What do you like doing? Bạn thích làm gì? What do you do for fun? Bạn thường làm gì để giải trí? In my free time, I … In my free time, I usually watch horror film Trong thời gian rảnh, tôi thường xem phim kinh dị. When I have free time/spare time, I.. When I have free time, I go shopping with my close friends Khi có thời gian rảnh, tôi đi mua sắm với hội bạn thân. I like/love V-ing… I love going to cultural locations and events Tôi thích đi tới các khu văn hóa sự kiện. I enjoy + V-ing/Noun Tôi thích… I’m interested in + V-ing/ Noun Tôi thấy thích thú với… I relax by + V-ing Tôi thư giãn bằng … What kind of things does she do in her spare time? Cô ấy thường làm gì vào những lúc rảnh rỗi? I’m really into watching foreign films. What about you? Mình rất thích xem các bộ phim nước ngoài. Còn cậu thì sao? I like to do just about anything outdoors. Do you enjoy camping? Mình thích các hoạt động ngoài trời. Cậu có thích cắm trại không? Have you ever been camping in…? Cậu đã bao giờ cắm trại ở … chưa? Do you have any photos of any of your camping trips there? Cậu có bức ảnh về cảnh cắm trại ở đó không? Với chủ đề thú vị từ vựng tiếng Anh về giải trí bạn có thể dễ dàng tiếp thu và thực hành tiếng Anh giao tiếp để nhớ tốt hơn. Cách học từ vựng tiếng Anh là bạn nên kết hợp nhiều cách đọc, học qua viết giấy, sử dụng hình ảnh, âm thanh. Đặc biệt là học theo phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm, đây là cách mà hàng nghìn bạn học viên đang học cùng cuốn sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh. – Nạp siêu tốc 1500 từ và cụm từ trong 50 ngày. Bổ sung vào kho tàng trí nhớ của bạn về vốn từ vựng tiếng Anh thông qua từ vựng tiếng Anh về giải trí phía trên nhé. Tham khảo thêm nhiều chủ đề từ vựng khác trên Hack Não từ vựng và mẹo nhớ các từ vựng hiệu quả. Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về gia đình Bài viết dưới đây, KISS English sẽ cùng bạn khám phá các từ vựng tiếng Anh về giải trí thường gặp. Cùng theo dõi nhé! Xem video KISS English hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả nhớ siêu lâu. Bấm nút Play để xem ngay Giải trí là hoạt động chúng ta thường xuyên làm để thư giãn, giải tỏa căng thẳng. Nếu bạn chưa rõ cách nói về các hoạt động giải trí đó thì hãy xem ngay bài viết dưới đây, KISS English sẽ giới thiệu đến bạn các từ vựng tiếng Anh về giải trí thường gặp. Hãy theo dõi nhé! 50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Giải Trí Thường DùngMẫu câu hỏi về hoạt động giải tríTừ vựng về các hoạt động giải tríTừ vựng chỉ người làm trong ngành giải tríTừ vựng lợi ích của giải trí 20 Từ Vựng Tiếng Anh Về Khu Vui Chơi Giải Trí 50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Giải Trí Thường Dùng 50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Giải Trí Thường Dùng Mẫu câu hỏi về hoạt động giải trí What do you do in your space time/ free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi?What do you do for fun? Why do you like it? Bạn thường làm gì để giải trí? Tại sao bạn thích nó? Do you enjoy + VingVí dụ Do you enjoy camping?Cậu có thích [làm gì đó] không?I’m interested in + V-ing/ Noun / I like/love V-ingVí dụ I love watching films. Tôi thích…I relax by + V-ingVí dụ I relax by listening to music. Tôi thư giãn bằng… Từ vựng về các hoạt động giải trí Từ VựngPhiên âm NghĩaEntertain/ˌɛntərˈteɪn/ Giải tríEntertainment/ˌɛntərˈteɪnmənt/ Sự giải trí Favorite/ˈfeɪvərɪt/ Yêu thíchTake part in/teɪk pɑrt ɪn/ Tham giaGo to the movies/gou tu ə muviz/Đi xem phim Comedy/ˈkɒmɪdi/Phim hài Horror movie/ˈhɒrə ˈmuːvi/Phim kinh dị Action movie/ˈækʃən ˈmuːvi/Phim hành động Science fiction movie/ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈmuːv/Phim khoa học viễn tưởngComics/ˈkɒmɪks/Truyện tranh Listen to music /’lisn tu mjuzik/Nghe nhạc Country music/ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/Nhạc đồng quê Pop music/pɒp ˈmjuːzɪk/Nhạc trẻFolk music/fəʊk ˈmjuːzɪk/Nhạc truyền thốngClassical concert/ˈklæsɪkəl ˈkɒnsəːt/Buổi hòa nhạc cổ điểnFunfair/ fair, carnival/fʌnfeə/ feə/, /ˈkɑːnɪvəl/ Hội chợ, ngày hộiPlay video games/pleɪ ˈvɪdɪəʊ geɪmz/Chơi điện tử Go fishing/goʊ ˈfɪʃɪŋ/ Đi câu cá Picnic/’piknik/Dã ngoạiHang out with friends/hæŋ aʊt wɪ frɛndz/Ra ngoài cùng bạn bè Play a sport/plei ə spɔt/Chơi thể thaoGo to the park/goʊ tu ə pɑrk/Đi công viên Go shopping/goʊ ˈʃɑpɪŋ/ Đi mua sắmGardening/ˈgɑːdnɪŋ/Làm vườn Programme/ˈproʊˌgræm/ Chương trình truyền hình Channel/ˈʧænəl/Kênh Surf the Internet Facebook/ Instagram/ Twitter/sɜːf i ˈɪntəˌnɛt ˈfeɪsˌbʊk/ ˈɪnstəˌgræm/ ˈtwɪtəLướt web Facebook/ Instagram/ Twitter Từ vựng chỉ người làm trong ngành giải trí Từ vựng Phiên âmNghĩa Artist/ˈɑrtəst/Nghệ sĩ Author/ˈɔθər/Tác giả Musician /mjuˈzɪʃən/Nhạc sĩ Producer/prəˈdusər/Nhà sản xuất Singer /ˈsɪŋər/Ca sĩ Musician/mjuˈzɪʃən/Nhạc sĩ Actor /ˈæktər/Diễn viên nam Actress /ˈæktrəs/Diễn viên nữ Từ vựng lợi ích của giải trí Relax Nghỉ ngơi; thư giãnRelaxing Làm cho ai Sảng khoái; thoải máiRelaxed Cảm thấy Thư giãn; thoải máiRelaxation Sự thư giãn; thời gian thư giãnLet one’s hair down thư giãn, “xõa” Blow off the steam xả hơi Reduce stress and improve health giảm stress và tăng cường sức khỏeRelax myself/release my pressure/ease my mind thư giãn bản thân/giải phóng áp lực/giảm bớt tâm tríBoost your mood cải thiện cảm xúcHelp you sleep better giúp bạn ngủ ngon hơnImprove concentration tăng khả năng tập trungCatch up the latest trend and current affairs bắt kịp xu hướng mới nhất và các vấn đề hiện tạiMaintain a well-balanced life duy trì một cuộc sống cân bằng 20 Từ Vựng Tiếng Anh Về Khu Vui Chơi Giải Trí 20 Từ Vựng Tiếng Anh Về Khu Vui Chơi Giải Trí Từ vựngPhiên âmNghĩa A leisure center/ə ˈlɛʒə ˈsɛntə/Trung tâm giải tríCinema/ˈsɪnəmə/ Rạp chiếu phimMarket /ˈmɑːkɪt/ChợSupermarket/ˈsjuːpəˌmɑːkɪt/Siêu thị Swimming Pool/ˈswɪmɪŋ puːl/Bể bơiLocal/ˈləʊkəl/Quán rượuMuseum /mjuːˈzɪəm/Bảo tàngCafe /ˈkæfeɪ/ Quán cà phêAmusement Park/əmˈjuzmənt pɑrk/Công viên giải trí Restaurant /ˈrɛstrɒnt/Nhà hàngCarnival /ˈkɑːnɪvəl/ Hội chợExhibition /ˌɛksɪˈbɪʃən/ Cuộc triển lãmFarm/fɑːm/ Nông trạiDisco/ˈdɪskəʊ/ Sàn nhảyPub /pʌb/ Quán rượuConcert Hall /ˈkɒnsəːt hɔːl/ Phòng hòa nhạcZoo /zu/ Vườn thú Sau khi có các từ vựng, cụm từ và mẫu câu, chúng ta nên viết câu, đoạn văn hoặc xây dựng hội thoại về chủ đề giải trí để nâng cao kỹ năng viết và nói. Dưới đây là đoạn văn mẫu, bạn hãy luyện tập nha After a busy working week, I often relax on the weekend. I and my friends often hang out together, have some food and chit-chat. Sometimes, we go to the cinema to watch the newly released movies. In the evening, we often hit the bar and let our hair down. It’s so interesting. I think entertainment is very important to us. It helps us re-charge and maintain a well-balanced life. Dịch Sau 1 tuần làm việc bận rộn, tôi thường thư giãn vào cuối tuần. Tôi và bạn tôi thường đi ra ngoài cùng nhau, cùng nhau ăn đồ ăn và nói chuyện. Thỉnh thoảng, chúng tôi đến rạp chiếu phim để xem những bộ phim mới phát hành. Vào buổi tối, chúng tôi thường lên bar và xả hơi. Nó rất thú vị. Tôi nghĩ giải trí rất quan trọng với chúng ta. Nó giúp chúng ta nạp năng lượng và duy trì cuộc sống cân bằng. Lời Kết Hy vọng bài viết trên đã cung cấp cho bạn nhiều tài liệu hữu ích liên quan đến việc học từ vựng tiếng Anh về giải trí. Hãy nạp từ vựng hàng ngày với đa dạng các chủ đề để làm phong phú thêm vốn từ tiếng Anh của bạn nhé!

chủ đề giải trí bằng tiếng anh